126 lượt xem 18/03/2019

Các loại phụ kiện nổ – Công ty TNHH MTV công nghiệp Hóa chất mỏ Nam Bộ – Micco cung ứng

Cường độ nổ: Số 8

– Dòng điện khởi nổ, A: 1

– Dòng điện an toàn, A: 0.05

– Điện trở của kíp, Ω: 2,0 ÷ 3,2

– Đóng gói:  1.500 hoặc 1.800 cái/h.gỗ;

* Kíp nổ vi sai điện (20 số):

– Dòng điện khởi nổ, A: 1.2

– Dòng điện an toàn, A: 0.18

– Cường độ nổ: Số 8

– Số vi sai: 20 số

– Thời hạn bảo quản, tháng: 24

– Đóng gói:       Loại 2m: 1.500 cái/h.gỗ

Loại 4,5m: 720 cái/h.gỗ

Loại 6m: 600 cái/h.gỗ

Loại 8m: 360 cái/h.gỗ

Loại 12m: 300 cái/h.gỗ

 

* Kíp vi sai phi điện:

– Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm: 3

– Tốc độ dẫn nổ, m/giây: ≥ 1650

– Độ bền kéo, N: 180

– Cường độ nổ: 180

– Số vi sai: 20 số

– Đóng gói:

+ Dây dẫn dài 6m: 210 cái/hộp các tông

+ Dây dẫn dài 8m: 180 cái/hộp các tông

+ Dây dẫn dài 10m: 150 cái/hộp các tông

+ Dây dẫn dài 12m: 140 cái/hộp các tông

+ Dây dẫn dài 15m: 100 cái/hộp các tông

+ Dây dẫn dài 18m: 90 cái/hộp các tông

+ Dây dẫn dài 21m; 24m: 70 cái/ hộp các tông


* Dây nổ chịu nước:

– Đường kính ngoài, mm:           Loại 5g/m: 4,0

Loại 10g/m: 4,8

Loại 12 g/m: 5,8

– Tốc độ nổ, m/giây: 6.500

– Độ bền kéo, N: 500

– Khả năng chịu nước, giờ: 24 giờ ở độ sâu 1m

– Mật độ thuốc, g/m:      Loại 5g/m: 5 6

Loại 10g/m: 10 ± 1

Loại 12g/m: 12 ± 1

– Khả năng tác động của nhiệt độ:          Tại nhiệt độ 35ºC là 2 giờ

Tại nhiệt độ 50ºC là 6 giờ

– Thời hạn sử dụng, tháng: 48

* Kíp đốt vỏ nhôm

– Cường độ nổ: Số 8

– Đường kính ngoài, mm: 6,7; 7,1

– Chiều dài kíp, mm: 47

– Quy cách đóng gói: 4.000 cái/h.gỗ

Dây cháy chậm

– Tốc độ cháy, giây/mét: 100 ÷ 125

– Đường kính ngoài của dây, mm: 5,3 ± 0,3

– Đường kính lõi thuốc, mm: ≥ 2,5

– Khả năng chịu nước, giờ: 2

– Quy cách đóng gói:    50m/cuộn; 500m/ hộp các tông